Chevrolet Orlando 1.8
Orlando là mẫu xe toàn cầu mang thương hiệu Chevrolet. Thiết kế của Orlando là sự kết hợp tinh tế giữa những điểm mạnh của dòng xe SUV - thể thao, mạnh mẽ và năng động và dòng xe MPV – tiện ích, thoải mái, hiệu quả và tiết kiệm. Chính vì lẽ đó, Orlando được coi là sản phẩm đầu tiên trên thị trường Việt Nam, định hình một phân khúc xe hoàn toàn mới – phân khúc ALV (Active Life Vehicle – “Xe  cho cuộc sống năng động”).
 
Orlando nổi bật về phong cách thiết kế hiện đại, mạnh mẽ, năng động, nhưng lại mềm mại, gần gũi với mọi người. Xe trang bị đầy đủ các tính năng an toàn: ghế nỉ (LS, LT), 2 túi khí, ghế da (LTZ), 2 phanh đĩa trước và sau, hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống cân bằng lực kéo (TCS), tích hợp công nghệ cảm biến va chạm (CST), đĩa CD, hệ thống âm thanh được điều khiển bằng nút bấm tích hợp trên vô lăng đẹp mắt và tiện ích.
 
Kích thước tổng thể lớn (dài 4.652m x rộng 1.836m x cao 1.633m), vượt xa các xe trong phân khúc, tạo ra khoang hành khách rộng rãi. Ba hàng ghế ngồi thoải mái cho 7 người được bố trí hài hòa trong không gian dịu mát của tông màu nội thất ghi xám. Nếu cần, chủ nhân Orlando có thể gấp lại hàng ghế thứ 2, thứ 3 để tận dụng tối đa không gian chứa hành lý.
Động cơ 1.8 tân tiến DOHC Eco vừa tiết kiệm nhiên liệu, lại thân thiện với môi trường. Công suất động cơ lên đến 141PS/6.200vp vòng rất thích hợp cho điều kiện đường sá Việt Nam, hiệu quả cho các mục đích sử dụng khác nhau cho doanh nghiệp, sử dụng cho gia đình, bạn bè, đi lại cho doanh nghiệp hay là vận chuyển hành khách…Orlando có 3 phiên bản LS, LT (số sàn) và LTZ (số tự động) đáp ứng đầy đủ hơn cho sự lựa chọn của khách hàng yêu cầu tốc độ hay nhẹ nhàng, đằm thắm.
 

Thông số cơ bản/ Description
LS
LT
LTZ
Động cơ/ Engine
 
Loại động cơ/ Model & Type
1.8 DOHC MFI
Dung tích xy lanh/ Cylinder displacement (cc)
1.796 cc
Công suất tối đa/ Max. output (PS/rpm)
141/6.200
Mô men xoắn tối đa/ Max. torque (N.m/rpm)
176/3.800
Dung tích bình xăng/ Fuel capacity (l)
65
Số chỗ ngồi/ Seat capacity
7
Truyền động/ Transmission
 
Hộp số/ Gear box
Số sàn 5 cấp
5-speed MT
Số tự động 6 cấp
6-speed AT
Tốc độ tối đa / Max. speed (km/h)
185
Kích thước và trọng lượng/ Exterior dimension and Weight
 
Dài/ Length (mm)
4.652
Rộng/ Width (mm)
1.836
Cao/ Height (mm)
1.633
Chiều dài cơ sở/ Wheelbase (mm)
2.760
Khoảng sáng gầm xe/ Ground clearance (mm)
160
Vệt bánh xe (trước/sau)/ Tread (front/rear) (mm)
1.584/1.588
Trọng lượng không tải/ Curb weight (kg)
1.607/1.614
Trọng lượng toàn tải/ Gross vehicle weight (kg)
2.106/2.171
Bán kính quay vòng tối thiểu/ Min. turning radius (m)
5.55
La răng và lốp/ Wheel & tire 
 
La răng/ Wheels
17”
Lốp/ Tires
225/50R17
 * Những đặc tính kỹ thuật giới thiệu trong website này có thể được thay đổi mà không cần báo trước.